1
Quý khách
cần hỗ trợ ?

Thay đổi ký quỹ giao dịch hàng hóa từ ngày 12/7/2021

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA
TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

STT  TÊN HÀNG HÓA   MÃ GIAO DỊCH          NHÓM HÀNG HÓA SỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNG MỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU / HỢP ĐỒNG
1 Bạc SIE Kim loại COMEX 16,500 USD
2 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 5,060 USD
3 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 2,915 USD
4 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 2,090 USD
5 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 4,455 USD
6 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 1,045 USD
7 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp TOCOM 87,500 JPY
8 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 880 USD
9 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 3,300 USD
10 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 5,500 USD
11 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 1,100 USD
12 Đồng CPE Kim loại COMEX 6,600 USD
13 Đường 11 SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1,232 USD
14 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 3,520 USD
15 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 2,530 USD
16 Lúa mì mini XW Nông sản CBOT 506 USD
17 Ngô ZCE Nông sản CBOT 2,640 USD
18 Ngô mini XC Nông sản CBOT 528 USD
19 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 2,750 USD
20 Dầu Brent QO Năng lượng ICE EU 6,039 USD
21 Dầu WTI CLE Năng lượng NYMEX 5,830 USD
22 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 2,475 USD
23 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 4,085 USD
24 Xăng RBOB RBE Năng lượng NYMEX 6,710 USD
25 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 2,915 USD
26 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu công nghiệp BMDX 6,600 MYR
27 Đường trắng QW Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 2,010 USD

(Áp dụng kể từ ngày 12/7/2021)

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi Ngay