1
Quý khách
cần hỗ trợ ?

[7/4/2020] Mức ký quỹ ban đầu của Sở giao dịch hàng hóa Việt Nam

MỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN
HÀNG HÓA TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM
STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước
ngoài liên thông
Mức ký quỹ ban đầu
1 Ngô Nông sản CBOT          1,100 USD
2 Ngô mini Nông sản CBOT             220 USD
3 Đậu tương Nông sản CBOT          1,815 USD
4 Đậu tương mini Nông sản CBOT             363 USD
5 Dầu đậu tương Nông sản CBOT             935 USD
6 Khô đậu tương Nông sản CBOT          1,375 USD
7 Lúa mỳ Nông sản CBOT          1,568 USD
8 Lúa mỳ mini Nông sản CBOT             314 USD
9 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU             913 USD
10 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US          4,455 USD
11 Cacao Nguyên liệu công nghiệp ICE US          1,090 USD
12 Đường Nguyên liệu công nghiệp ICE US          1,047 USD
13 Bông Nguyên liệu công nghiệp ICE US          2,915 USD
14 Cao su RSS3 Nguyên liệu công nghiệp TOCOM        50,000 JPY
15 Cao su TSR 20 Nguyên liệu công nghiệp SGX             605 USD
16 Bạch kim Kim loại NYMEX          4,950 USD
17 Bạc Kim loại COMEX          9,900 USD
18 Đồng Kim loại COMEX          4,125 USD
19 Quặng sắt Kim loại SGX          1,100 USD
 Mức ký quỹ ban đầu áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.
Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi Ngay